Từ vựng C1

Chủ đề business buzz · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

paradigm shift

/ˈpær.ə.daɪm ʃɪft/ C1 TOEIC phổ biến #7821

Nghĩa

sự thay đổi mô thức, bước ngoặt tư duy căn bản phr.

Định nghĩa · A fundamental change in approach or underlying assumptions.

“Remote work represents a paradigm shift in office culture.”Làm việc từ xa là bước ngoặt tư duy trong văn hóa văn phòng.

“AI triggered a paradigm shift across every industry.”AI tạo ra bước ngoặt tư duy trên toàn bộ các ngành.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'paradigm shift' để nhấn mạnh sự đổi mới trong bài viết.

Ghi chú · Từ Thomas Kuhn (1962). Dùng khi muốn nhấn 'thay đổi hoàn toàn quan niệm cũ'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...