Từ vựng C1

Chủ đề business buzz · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ecosystem

/ˈiː.koʊˌsɪs.təm/ C1 TOEIC phổ biến #7822

Nghĩa

hệ sinh thái kinh doanh, mạng lưới các đối tác liên kết n.

Định nghĩa · A network of living organisms and their environment.

“Apple built a powerful ecosystem of apps and services.”Apple xây dựng hệ sinh thái ứng dụng và dịch vụ mạnh mẽ.

“Our partner ecosystem spans over 80 countries worldwide.”Hệ sinh thái đối tác của chúng tôi trải rộng trên 80 quốc gia.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả mối quan hệ trong IELTS Writing.

Ghi chú · Chuyển nghĩa từ sinh thái học → kinh doanh. Nhấn mạnh sự phụ thuộc lẫn nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...