Từ vựng C1

Chủ đề business buzz · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go-to-market

/ˌɡoʊ tə ˈmɑːr.kɪt/ C1 TOEIC phổ biến #7825

Nghĩa

chiến lược đưa sản phẩm ra thị trường phr. / adj.

Định nghĩa · a strategy for launching a product in the market.

“Our go-to-market strategy targets enterprise clients first.”Chiến lược ra thị trường của chúng tôi nhắm vào khách doanh nghiệp trước.

“Refine your go-to-market plan based on pilot feedback.”Tinh chỉnh kế hoạch ra thị trường dựa trên phản hồi thí điểm.

Cấu tạoTừ này kết hợp 'go-to' (đi đến) và 'market' (thị trường).

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về chiến lược trong IELTS.

Ghi chú · Viết tắt GTM. Bao gồm kênh phân phối, giá, định vị, và thông điệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...