first-mover advantage
Nghĩa
Định nghĩa · the advantage gained by being the first to enter a market.
“They captured first-mover advantage by launching in 2020.”Họ giành lợi thế tiên phong bằng cách ra mắt năm 2020.
“First-mover advantage fades without sustained innovation.”Lợi thế tiên phong mờ dần nếu không liên tục đổi mới.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về kinh doanh trong IELTS.
Ghi chú · Chỉ có lợi khi kết hợp với tốc độ mở rộng và rào cản gia nhập.