Từ vựng C1

Chủ đề business buzz · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deep dive

/diːp daɪv/ C1 TOEIC phổ biến #7823

Nghĩa

phân tích chuyên sâu, đào bới kỹ vào một vấn đề phr. / n.

Định nghĩa · A thorough examination or investigation of a topic.

“Let's do a deep dive into customer churn data this week.”Hãy phân tích chuyên sâu dữ liệu tỷ lệ rời bỏ khách tuần này.

“The report offers a deep dive into emerging market trends.”Báo cáo cung cấp phân tích chuyên sâu về xu hướng thị trường mới nổi.

Cấu tạoCụm từ này được tạo thành từ hai từ đơn giản.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hiểu biết sâu sắc.

Ghi chú · Thường dùng như động từ 'deep dive into X' hoặc danh từ 'a deep dive'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...