Từ vựng C1

Chủ đề business buzz · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

core competency

/kɔːr kəmˈpiː.tən.si/ C1 TOEIC phổ biến #7818

Nghĩa

năng lực cốt lõi, thế mạnh chủ chốt của tổ chức phr.

Định nghĩa · Main skills or strengths of an organization.

“Innovation is our core competency and competitive edge.”Đổi mới là năng lực cốt lõi và lợi thế cạnh tranh của chúng tôi.

“Outsource non-core tasks; protect your core competency.”Thuê ngoài việc phụ; bảo vệ năng lực cốt lõi của bạn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh điểm mạnh của tổ chức trong bài viết.

Ghi chú · Khác với 'skill': core competency là tập hợp khả năng tổ chức, khó sao chép.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...