Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

litter

/'litə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #8093

Nghĩa thường dùng

rác thải bừa bãi danh từ

“Please don't drop litter on the ground.”Làm ơn đừng xả rác trên mặt đất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

litter

/'litə/

danh từ

  • rác rưởi bừa bãi
  • ổ rơm (cho súc vật)
  • lượt rơm phủ (lên cây non)
  • rơm trộn phân; phân chuồng
  • lứa đẻ chó, mèo, lợn)
  • kiệu, cáng (để khiêng người bệnh, người bị thương)

ngoại động từ

  • rải ổ (cho súc vật)
  • vứt rác rưởi bừa bãi lên; bày bừa lên
  • đẻ (chó, mèo, lợn...)

nội động từ

  • đẻ (chó, mèo, lợn...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the offspring at one birth of a multiparous mammal n. rubbish carelessly dropped or left about (especially in public places) n. conveyance consisting of a chair or bed carried on two poles by bearers v. strew

Gợi ý (21)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...