Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-5 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Alter

/ˈɔːltər/ B2 IELTS phổ biến #243

Nghĩa

thay đổi, sửa đổi v

Định nghĩa · To change or modify something.

“The new policy will alter how we work.”Chính sách mới sẽ thay đổi cách chúng ta làm việc.

“You can alter your plans if necessary.”Bạn có thể thay đổi kế hoạch của mình nếu cần thiết.

Đồng nghĩa changemodify

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự linh hoạt trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong thiết kế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...