Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-5 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Capacity

/kəˈpæsəti/ B2 IELTS phổ biến #246

Nghĩa

năng lực, sức chứa n

Định nghĩa · The ability to do something or the amount something can hold.

“The hospital is operating at full capacity.”Bệnh viện đang hoạt động hết công suất.

“The stadium has a seating capacity of 50,000.”Sân vận động có sức chứa 50.000 chỗ ngồi.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về khả năng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ khả năng hoặc sức chứa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...