Compound
/ˈkɒmpaʊnd/ B2 IELTS phổ biến #249
Nghĩa
hợp chất, sự kết hợp
n
Định nghĩa · A substance made of two or more elements.
“Water is a compound of hydrogen and oxygen.”Nước là hợp chất của hydro và oxy.
Đồng nghĩa
mixturecombination
Cụm hay dùng
chemical compoundorganic compoundcompound interest
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về hóa học trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ hợp chất hóa học.