Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-5 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Compound

/ˈkɒmpaʊnd/ B2 IELTS phổ biến #249

Nghĩa

hợp chất, sự kết hợp n

Định nghĩa · A substance made of two or more elements.

“Water is a compound of hydrogen and oxygen.”Nước là hợp chất của hydro và oxy.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về hóa học trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ hợp chất hóa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...