Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-5 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Aware

/əˈwer/ B2 IELTS phổ biến #245

Nghĩa

nhận thức được adj

Định nghĩa · Having knowledge or understanding of something.

“Consumers are increasingly aware of environmental issues.”Người tiêu dùng ngày càng nhận thức về các vấn đề môi trường.

“She is aware of the risks involved.”Cô ấy nhận thức được những rủi ro liên quan.

Đồng nghĩa consciousinformed

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về nhận thức trong bài nói.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự nhận thức về vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...