Aware
Nghĩa
Định nghĩa · Having knowledge or understanding of something.
“Consumers are increasingly aware of environmental issues.”Người tiêu dùng ngày càng nhận thức về các vấn đề môi trường.
“She is aware of the risks involved.”Cô ấy nhận thức được những rủi ro liên quan.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về nhận thức trong bài nói.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự nhận thức về vấn đề.