campaign
Nghĩa
Định nghĩa · An organized effort to promote a product or idea.
“They launched a new ad campaign.”Họ khởi động một chiến dịch quảng cáo mới.
“The campaign targets young customers.”Chiến dịch nhắm tới khách hàng trẻ.
Mẹo IELTS · Nên mô tả mục tiêu chiến dịch trong bài viết.
Ghi chú · 'Launch a campaign' = phát động chiến dịch. Hay đi với marketing/advertising.