Từ vựng B1

Chủ đề marketing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

campaign

/kæmˈpeɪn/ B1 TOEIC phổ biến #2326

Nghĩa

chiến dịch (quảng bá) n.

Định nghĩa · An organized effort to promote a product or idea.

“They launched a new ad campaign.”Họ khởi động một chiến dịch quảng cáo mới.

“The campaign targets young customers.”Chiến dịch nhắm tới khách hàng trẻ.

Đồng nghĩa drive
Cấu tạo'Camp' (trại) + 'aign' (chiến dịch).

Mẹo IELTS · Nên mô tả mục tiêu chiến dịch trong bài viết.

Ghi chú · 'Launch a campaign' = phát động chiến dịch. Hay đi với marketing/advertising.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...