Từ vựng B1

Chủ đề marketing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

demographic

/ˌdeməˈɡræfɪk/ B1 TOEIC phổ biến #2329

Nghĩa

nhóm dân số học; thuộc về dân số học n./adj.

Định nghĩa · Related to the study of populations and their characteristics.

“The brand appeals to a younger demographic.”Thương hiệu này hấp dẫn nhóm khách hàng trẻ hơn.

“We analyzed key demographic data before launch.”Chúng tôi phân tích dữ liệu nhân khẩu học trước khi ra mắt.

Đồng nghĩa segmentgroup
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'demo' (dân số) và 'graphic' (miêu tả).

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự thay đổi trong xã hội.

Ghi chú · Số nhiều 'demographics' (không đổi nghĩa). Thường nói 'target demographic' trong marketing.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...