Từ vựng B1

Chủ đề marketing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

survey

/ˈsɜːrveɪ/ B1 TOEIC phổ biến #2327

Nghĩa

khảo sát; tiến hành khảo sát n./v.

Định nghĩa · A method of gathering information or opinions.

“The survey revealed customer preferences clearly.”Cuộc khảo sát cho thấy rõ sở thích của khách hàng.

“We surveyed 500 shoppers last month.”Chúng tôi đã khảo sát 500 người mua sắm tháng trước.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự quan tâm đến ý kiến người khác.

Ghi chú · 'Conduct a survey' = tiến hành khảo sát. Là danh từ đếm được: 'a survey', 'several surveys'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...