Từ vựng B1

Chủ đề marketing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

channel

/ˈtʃænəl/ B1 TOEIC phổ biến #2334

Nghĩa

kênh (phân phối, truyền thông) n.

Định nghĩa · A medium for communication or distribution.

“Social media is a key marketing channel today.”Mạng xã hội là kênh marketing quan trọng hiện nay.

“They distribute products through multiple retail channels.”Họ phân phối sản phẩm qua nhiều kênh bán lẻ.

Mẹo IELTS · Dùng để nói về chiến lược truyền thông trong IELTS.

Ghi chú · 'Channel' trong marketing = kênh truyền thông hoặc phân phối. 'Multi-channel' = đa kênh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...