Từ vựng B1

Chủ đề marketing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strategy

/ˈstræt̬ədi/ B1 TOEIC phổ biến #2330

Nghĩa

chiến lược n.

Định nghĩa · A plan to achieve a goal.

“The company updated its pricing strategy this year.”Công ty đã cập nhật chiến lược giá trong năm nay.

“A clear strategy helps achieve long-term growth.”Một chiến lược rõ ràng giúp đạt tăng trưởng dài hạn.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng từ này khi thảo luận về kế hoạch.

Ghi chú · 'Strategic' (adj.) hay dùng trong business: 'strategic decision/plan'. Không nhầm với 'tactics' (chiến thuật ngắn hạn).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...