Từ vựng B1

Chủ đề marketing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trend

/trɛnd/ B1 TOEIC phổ biến #2332

Nghĩa

xu hướng; theo xu hướng n./v.

Định nghĩa · A general direction in which something is developing.

“Social media trends influence consumer buying habits.”Xu hướng mạng xã hội ảnh hưởng đến thói quen mua sắm.

“The latest trend favors sustainable products.”Xu hướng mới nhất ưa chuộng sản phẩm bền vững.

Đồng nghĩa tendencymovement
Cấu tạo'Trend' (xu hướng) không có tiền tố hay hậu tố.

Mẹo IELTS · Nên chỉ ra xu hướng cụ thể trong bài viết.

Ghi chú · 'Trending' (adj.) = đang nổi bật, thường dùng cho mạng xã hội. 'Market trend' = xu hướng thị trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...