Từ vựng B1

Chủ đề Trường lớp, thi cử & học bổng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

candidate

/ˈkændɪdeɪt/ B1 THPT phổ biến #21230

Nghĩa

thí sinh, ứng viên n

Định nghĩa · A person applying for a position or exam.

“Each candidate must bring an ID to the exam room.”Mỗi thí sinh phải mang giấy tờ tùy thân vào phòng thi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...