Từ vựng B1

Chủ đề Trường lớp, thi cử & học bổng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mark down

B1 THPT phổ biến #21254

Nghĩa

trừ điểm, chấm thấp phr

Định nghĩa · To reduce a score or grade for a mistake.

“She was marked down for not following instructions.”Cô ấy bị trừ điểm vì không làm theo hướng dẫn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...