Từ vựng B1

Chủ đề Trường lớp, thi cử & học bổng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

retake

/ˌriːˈteɪk/ B1 THPT phổ biến #21240

Nghĩa

thi lại, làm lại v

Định nghĩa · To take a test again after failing it.

“She plans to retake math to improve her score.”Cô ấy dự định thi lại toán để cải thiện điểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...