cram
/kræm/ B1 THPT phổ biến #21234
Nghĩa
nhồi nhét kiến thức
v
Định nghĩa · To study intensively in a short time.
“Don’t cram the night before; start earlier this week.”Đừng nhồi nhét đêm trước; hãy bắt đầu sớm trong tuần này.