Từ vựng B1

Chủ đề Trường lớp, thi cử & học bổng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cram

/kræm/ B1 THPT phổ biến #21234

Nghĩa

nhồi nhét kiến thức v

Định nghĩa · To study intensively in a short time.

“Don’t cram the night before; start earlier this week.”Đừng nhồi nhét đêm trước; hãy bắt đầu sớm trong tuần này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...