cheat
/tʃiːt/ B1 THPT phổ biến #21236
Nghĩa
gian lận
v
Định nghĩa · To act dishonestly to gain an advantage.
“He was suspended for trying to cheat during the test.”Cậu ấy bị đình chỉ vì cố gian lận trong bài kiểm tra.