Từ vựng B1

Chủ đề Trường lớp, thi cử & học bổng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cheat

/tʃiːt/ B1 THPT phổ biến #21236

Nghĩa

gian lận v

Định nghĩa · To act dishonestly to gain an advantage.

“He was suspended for trying to cheat during the test.”Cậu ấy bị đình chỉ vì cố gian lận trong bài kiểm tra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...