Từ vựng A2

Chủ đề hai-san · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Squid

/skwɪd/ A2

Nghĩa

Mực ống n

Định nghĩa · A sea creature with eight arms and a soft body.

“I like to eat fried squid with spicy sauce.”Tôi thích ăn mực ống chiên với nước sốt cay.

“Squid is popular in Asian cuisine.”Mực ống chiên giòn là món khoái khẩu.

Đồng nghĩa calamari

Mẹo IELTS · Nói về hải sản khi sử dụng từ này.

Ghi chú · Mực ống thân dài, không mai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...