Từ vựng A2

Chủ đề hai-san · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Prawn

/prɔːn/ A2

Nghĩa

Tôm n

Định nghĩa · A type of shellfish that is often eaten.

“I bought fresh prawns for dinner tonight.”Tôi đã mua tôm tươi cho bữa tối nay.

“She ordered garlic prawns.”Cô ấy gọi tôm tỏi.

Đồng nghĩa shrimp

Mẹo IELTS · Use 'prawn' to describe seafood dishes.

Ghi chú · Tôm lớn hơn shrimp, thường dùng trong món Á.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...