Từ vựng A2

Chủ đề hai-san · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Cockle

/ˈkɒk.əl/ A2

Nghĩa

Sò n

Định nghĩa · A type of shellfish that is often eaten.

“They found cockles on the beach during their walk.”Họ tìm thấy sò ở bãi biển trong lúc đi dạo.

“Cockles are common in Korea.”Sò huyết xào tỏi rất thơm.

Đồng nghĩa clam

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về ẩm thực trong IELTS.

Ghi chú · Sò nhỏ, vỏ có gân, thường nấu canh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...