Từ vựng A2

Chủ đề hai-san · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Scallop

/ˈskɒl.əp/ A2

Nghĩa

Sò điệp n

Định nghĩa · A type of shellfish with a fan-shaped shell.

“He cooked scallops for dinner last night.”Anh ấy đã nấu sò điệp cho bữa tối tối qua.

“Scallops cook very quickly.”Sò điệp nướng phô mai rất hấp dẫn.

Đồng nghĩa bivalve

Mẹo IELTS · Sử dụng từ vựng ẩm thực để làm phong phú bài nói.

Ghi chú · Sò điệp có phần thịt tròn, ngọt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...