Từ vựng A2

Chủ đề hai-san · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Herring

/ˈhɛr.ɪŋ/ A2

Nghĩa

Cá trích n

Định nghĩa · A type of fish that is often eaten or used for bait.

“Herring is a popular fish in many countries.”Cá trích là một loại cá phổ biến ở nhiều quốc gia.

“Herring is popular in Scandinavian cuisine.”Cá trích phổ biến trong ẩm thực Scandinavia.

Mẹo IELTS · Nói về thực phẩm trong IELTS.

Ghi chú · Cá trích, thường muối hoặc ngâm dấm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...