Oyster
/ˈɔɪ.stər/ A2
Nghĩa
Hàu
n
Định nghĩa · A type of shellfish that lives in water and is often eaten.
“She enjoys eating fresh oysters at the seafood restaurant.”Cô ấy thích ăn hàu tươi ở nhà hàng hải sản.
“Oysters are an aphrodisiac.”Hàu nướng mỡ hành rất béo.
Cụm hay dùng
raw oysteroyster sauceoyster shell
Mẹo IELTS · Sử dụng hàu như ví dụ trong các bài viết về ẩm thực.
Ghi chú · Hàu sống thường ăn sống với chanh.