Từ vựng A2

Chủ đề hai-san · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Lobster

/ˈlɒbstər/ A2

Nghĩa

Tôm hùm n

Định nghĩa · A large sea creature with claws and a hard shell.

“Lobster is a delicious seafood that many people enjoy.”Tôm hùm là hải sản ngon mà nhiều người thích.

“We had lobster for dinner.”Tôm hùm hấp bia rất ngon.

Đồng nghĩa shellfish

Mẹo IELTS · Nói về thực phẩm trong phần mô tả.

Ghi chú · Tôm hùm có càng lớn, đắt tiền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...