Từ vựng C1

Chủ đề adverbs manner advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pragmatically

/præɡˈmæt.ɪ.kəl.i/ C1 TOEIC phổ biến #7812

Nghĩa

một cách thực dụng, thiết thực adv.

Định nghĩa · in a practical and realistic way.

“The manager approached the budget cut pragmatically.”Giám đốc tiếp cận việc cắt giảm ngân sách một cách thực dụng.

“We need to think pragmatically about resource allocation.”Chúng ta cần suy nghĩ thực dụng về việc phân bổ nguồn lực.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện cách nhìn thực tế trong Writing.

Ghi chú · 'Pragmatically speaking' = nói thực tế mà xem. Đối lập với idealistic.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...