Từ vựng C1

Chủ đề adverbs manner advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

imminently

/ˈɪm.ɪ.nənt.li/ C1 TOEIC phổ biến #7811

Nghĩa

sắp xảy ra ngay, trong nay mai adv.

Định nghĩa · Happening very soon or in a short time.

“The product launch is imminently expected this quarter.”Sản phẩm dự kiến ra mắt ngay trong quý này.

“The director imminently announced the restructuring plan.”Giám đốc sắp công bố kế hoạch tái cơ cấu.

Đồng nghĩa shortlyimminently
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'imminent' và hậu tố '-ly'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh tính cấp bách trong bài viết.

Ghi chú · Khác 'soon': imminent = nguy hiểm hoặc quan trọng và rất gần. Dùng trong thông báo kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...