Từ vựng A1

Chủ đề food drink · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tea

/tiː/ A1 TOEIC phổ biến #500

Nghĩa

trà; chè n.

Định nghĩa · A hot drink made by steeping tea leaves in water.

“Would you like some tea?”Bạn có muốn uống trà không?

“She makes tea every afternoon.”Cô ấy pha trà mỗi buổi chiều.

Mẹo IELTS · Nói về trà khi mô tả thói quen hàng ngày.

Ghi chú · Tương tự 'coffee': dùng 'a cup of tea' khi cần nói số lượng. Không nói 'a tea' trong hội thoại trang trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...