Từ vựng A1

Chủ đề food drink · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drink

/drɪŋk/ A1 TOEIC phổ biến #496

Nghĩa

đồ uống; thức uống n.

Định nghĩa · A liquid that can be consumed, often for refreshment.

“Can I get a drink?”Tôi có thể lấy đồ uống không?

“She ordered a cold drink.”Cô ấy gọi một ly đồ uống lạnh.

Mẹo IELTS · Mô tả sở thích ăn uống trong Speaking.

Ghi chú · Là danh từ ĐẾM ĐƯỢC khi chỉ một ly/cốc: 'a drink'. Là KHÔNG đếm được khi chỉ hành động uống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...