Từ vựng A1

Chủ đề food drink · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

milk

/mɪlk/ A1 TOEIC phổ biến #498

Nghĩa

sữa n.

Định nghĩa · A white liquid produced by cows, used for drinking.

“I put milk in my coffee.”Tôi cho sữa vào cà phê.

“She drinks a glass of milk every day.”Cô ấy uống một ly sữa mỗi ngày.

Mẹo IELTS · Dùng 'milk' khi nói về thực phẩm trong IELTS.

Ghi chú · Danh từ KHÔNG đếm được: không nói 'a milk'. Dùng 'a glass of milk' hoặc 'a carton of milk'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...