Từ vựng A1

Chủ đề food drink · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bread

/brɛd/ A1 TOEIC phổ biến #503

Nghĩa

bánh mì n.

Định nghĩa · A type of food made from flour and water, often baked.

“I eat bread for breakfast.”Tôi ăn bánh mì vào bữa sáng.

“She bought a loaf of bread.”Cô ấy mua một ổ bánh mì.

Mẹo IELTS · Mô tả thực phẩm trong IELTS Writing.

Ghi chú · Danh từ KHÔNG đếm được: không nói 'a bread'. Dùng 'a loaf of bread' (cả ổ) hoặc 'a slice of bread' (lát).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...