Từ vựng A1

Chủ đề food drink · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

food

/fuːd/ A1 TOEIC phổ biến #495

Nghĩa

thức ăn, đồ ăn n.

Định nghĩa · Any substance that people eat or drink.

“I like spicy food.”Tôi thích đồ ăn cay.

“The food here is very good.”Đồ ăn ở đây rất ngon.

Đồng nghĩa mealdish
Họ từ foodie (n.)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về dinh dưỡng.

Ghi chú · 'Food' thường là danh từ KHÔNG đếm được: không nói 'a food'. Nhưng 'foods' dùng khi nói về nhiều loại thức ăn khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...