Từ vựng A1

Chủ đề food drink · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

juice

/dʒuːs/ A1 TOEIC phổ biến #501

Nghĩa

nước ép; nước trái cây n.

Định nghĩa · A drink made from squeezed fruit.

“I drink orange juice for breakfast.”Tôi uống nước cam vào bữa sáng.

“Can I have a glass of juice?”Cho tôi một ly nước ép được không?

Mẹo IELTS · Nói về đồ uống, dùng từ này để mô tả.

Ghi chú · Danh từ KHÔNG đếm được ở dạng chung: 'I like juice.' Dùng 'a glass of juice' để chỉ số lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...