Từ vựng A1

Chủ đề food drink · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rice

/raɪs/ A1 TOEIC phổ biến #502

Nghĩa

cơm; gạo n.

Định nghĩa · A staple food made from grains, often served with meals.

“We eat rice every day.”Chúng tôi ăn cơm mỗi ngày.

“She cooked a big pot of rice.”Cô ấy nấu một nồi cơm lớn.

Mẹo IELTS · Mô tả thói quen ăn uống trong Writing.

Ghi chú · Danh từ KHÔNG đếm được: không nói 'a rice' hay 'rices'. Dùng 'a bowl of rice' hoặc 'some rice'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...