Từ vựng A1

Chủ đề food drink · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

water

/ˈwɔː.tɚ/ A1 TOEIC phổ biến #497

Nghĩa

nước n.

Định nghĩa · A clear liquid essential for life.

“I drink a lot of water.”Tôi uống nhiều nước.

“Can I have some water, please?”Cho tôi xin một ít nước được không?

Mẹo IELTS · Nói về tầm quan trọng của nước trong IELTS.

Ghi chú · Danh từ KHÔNG đếm được: không nói 'a water' hay 'waters'. Dùng 'a glass of water'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...