Từ vựng A2

Chủ đề rau-cu-qua · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Beet

/biːt/ A2

Nghĩa

Củ cải đường n

Định nghĩa · A round, red vegetable often used in salads.

“Beets are sweet and can be used in salads.”Củ cải đường ngọt và có thể dùng trong món salad.

“I love roasted beets.”Tôi thích củ cải đường nướng.

Đồng nghĩa beetroot
Cụm hay dùng beet saladbeet juice

Mẹo IELTS · Nói về thực phẩm, dùng từ này để mô tả rau củ.

Ghi chú · Củ cải đường, màu đỏ

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...