Beet
/biːt/ A2
Nghĩa
Củ cải đường
n
Định nghĩa · A round, red vegetable often used in salads.
“Beets are sweet and can be used in salads.”Củ cải đường ngọt và có thể dùng trong món salad.
“I love roasted beets.”Tôi thích củ cải đường nướng.
Đồng nghĩa
beetroot
Cụm hay dùng
beet saladbeet juice
Mẹo IELTS · Nói về thực phẩm, dùng từ này để mô tả rau củ.
Ghi chú · Củ cải đường, màu đỏ