Từ vựng A2

Chủ đề rau-cu-qua · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cauliflower

/’kɔliflauə/ A2

Nghĩa

súp lơ trắng n

Định nghĩa · A vegetable with a white, round head and green leaves.

“Cauliflower is a healthy vegetable for many dishes.”Súp lơ là một loại rau khỏe cho nhiều món ăn.

“Cauliflower is low in carbs.”Súp lơ ít carbohydrate.

Đồng nghĩa vegetablecabbage

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về dinh dưỡng.

Ghi chú · Súp lơ trắng, không phải bông cải xanh

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...