Từ vựng A2

Chủ đề rau-cu-qua · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Thai basil

/taɪ ˈbæz.əl/ A2

Nghĩa

Húng Quế n.phr

Định nghĩa · A type of herb used in cooking, especially in Thai dishes.

“Thai basil adds a nice flavor to soups and salads.”Húng quế thêm hương vị ngon cho súp và salad.

“Add Thai basil for extra flavor.”Thêm húng quế Thái để tăng hương vị.

Đồng nghĩa holy basilsweet basil
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về ẩm thực trong IELTS.

Ghi chú · Húng quế Thái, có hương vị đặc trưng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...