Từ vựng A2

Chủ đề rau-cu-qua · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Marrow

/ˈmærəʊ/ A2

Nghĩa

Bín gô n

Định nghĩa · The soft tissue inside bones, producing blood cells.

“Marrow is soft and tasty when cooked well.”Bín gô mềm và ngon khi được nấu chín.

“He donated bone marrow to save a life.”Anh ấy hiến tủy xương để cứu sống một người.

Đồng nghĩa bone marrow

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các chủ đề về y học.

Ghi chú · Tủy xương, mô mềm bên trong xương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...