Từ vựng A2

Chủ đề rau-cu-qua · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Cilantro

/sɪˈlæn.trəʊ/ A2

Nghĩa

Rau mùi n

Định nghĩa · An herb with a strong flavor, used in cooking.

“I add cilantro to my soup for extra flavor.”Tôi thêm rau mùi vào súp để tăng hương vị.

“Add cilantro for flavor.”Thêm rau mùi để tăng hương vị.

Đồng nghĩa coriander

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về ẩm thực.

Ghi chú · Rau mùi, lá ngò

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...