Từ vựng A2

Chủ đề rau-cu-qua · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Water spinach

/ˈwɔːtə(r) ˈspɪnɪtʃ/ A2

Nghĩa

Rau Muống n.phr

Định nghĩa · A leafy green vegetable commonly used in cooking.

“Water spinach is a popular vegetable in many dishes.”Rau muống là một loại rau phổ biến trong nhiều món ăn.

“Water spinach is often used in Asian cuisine.”Rau muống thường được dùng trong ẩm thực châu Á.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về ẩm thực trong bài viết.

Ghi chú · Rau muống, loại rau phổ biến ở châu Á.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...