Từ vựng A2

Chủ đề rau-cu-qua · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Eggplant

/ˈeɡplɑːnt/ A2

Nghĩa

Cà tím n

Định nghĩa · A purple vegetable used in cooking.

“I like to cook eggplant with garlic and olive oil.”Tôi thích nấu cà tím với tỏi và dầu ô liu.

“Eggplant is a key ingredient in ratatouille.”Cà tím là nguyên liệu chính trong món ratatouille.

Đồng nghĩa auberginebrinjal

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thực phẩm và nấu ăn.

Ghi chú · Cà tím, loại quả màu tím dùng trong nấu ăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...