Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

herein

/'hiər'in/ phổ biến #12963

Nghĩa thường dùng

trong đây trạng từ

“The terms of the agreement are outlined herein.”Các điều khoản của thỏa thuận được nêu rõ trong đây.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

herein

/'hiər'in/

phó từ

  • ở đây, ở điểm này, trong tài liệu này
Định nghĩa tiếng Anh

r. in this place or thing or document

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...