herein
/'hiər'in/ phổ biến #12963
Nghĩa thường dùng
trong đây
trạng từ
“The terms of the agreement are outlined herein.”Các điều khoản của thỏa thuận được nêu rõ trong đây.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
herein
/'hiər'in/
phó từ
- ở đây, ở điểm này, trong tài liệu này
Định nghĩa tiếng Anh
r. in this place or thing or document