Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mindful

/'maidful/ Collins ★ phổ biến #10818

Nghĩa thường dùng

nhận thức và chú ý đến điều gì đó tính từ

“She is mindful of her health and exercises regularly.”Cô ấy chú ý đến sức khỏe của mình và tập thể dục thường xuyên.

Đồng nghĩa attentivepresent
Trái nghĩa mindlessdistracted
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mindful

//

* tính từ
  • chú ý, lưu tâm, lo lắng tới, nhớ tới
Định nghĩa tiếng Anh

a. bearing in mind; attentive to

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...