mindful
/'maidful/ Collins ★ phổ biến #10818
Nghĩa thường dùng
nhận thức và chú ý đến điều gì đó
tính từ
“She is mindful of her health and exercises regularly.”Cô ấy chú ý đến sức khỏe của mình và tập thể dục thường xuyên.
Trái nghĩa
mindlessdistracted
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mindful
//
* tính từ- chú ý, lưu tâm, lo lắng tới, nhớ tới
Định nghĩa tiếng Anh
a. bearing in mind; attentive to