Từ vựng B1

Chủ đề pricing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reduce

/rɪˈduːs/ B1 TOEIC phổ biến #2469

Nghĩa

giảm, hạ (giá, chi phí) v.

Định nghĩa · to make something smaller in size or amount

“The company reduced prices by 15%.”Công ty đã giảm giá 15%.

“We must reduce operating expenses.”Chúng ta phải giảm chi phí vận hành.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tiết kiệm trong bài nói.

Ghi chú · 'Reduce' trung tính; trong văn phòng hay dùng 'reduce costs/overhead'. Danh từ: 'reduction'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...