Từ vựng B1

Chủ đề Vấn đề xã hội · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

threaten

/ˈθretn/ B1 THPT phổ biến #20765

Nghĩa

đe dọa v

Định nghĩa · To say you will cause harm or trouble to someone.

“He threatened to post the photos if she refused.”Cậu ta đe dọa đăng ảnh nếu cô ấy từ chối.

Ghi chú · threat (n) – threatening (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...